Bản dịch của từ Aisle trong tiếng Việt

Aisle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aisle(Noun)

ˈɑɪl̩
ˈɑɪl
01

Lối đi giữa các hàng ghế trong tòa nhà như nhà thờ, nhà hát, máy bay hoặc tàu hỏa.

A passage between rows of seats in a building such as a church or theatre an aircraft or train.

Ví dụ

Dạng danh từ của Aisle (Noun)

SingularPlural

Aisle

Aisles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ