Anh - Việt

Bản dịch của từ Alighting trong tiếng Việt

alighting

Verb

alighting (Verb)

/ˈeɪltˌaɪtɨŋ/
/ˈeɪltˌaɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động bước xuống hoặc rời khỏi một phương tiện giao thông (ví dụ: xe buýt, tàu hỏa).

to descend from a transport vehicle such as a bus or train.

Ví dụ
Nhiều người đang xuống xe buýt tại ga Main Street.Many people are alighting from the bus at Main Street station.
Cô ấy không xuống tàu cho đến trạm tiếp theo.She is not alighting from the train until the next stop.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của alighting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

alight

V2

Quá khứ đơn

Past simple

alighted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

alighted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

alights

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

alighting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh