Bản dịch của từ Alkylbenzene trong tiếng Việt

Alkylbenzene

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Alkylbenzene(Noun)

ˈɔːkɪlbˌɛnziːn
ˌɔɫkɪɫbɛnˈzin
01

Một loại hợp chất hữu cơ bắt nguồn từ benzen, có chứa các nhóm alkyl gắn vào vòng benzen.

A class of organic compounds derived from benzene that contains alkyl groups attached to the benzene ring

Ví dụ
02

Được sử dụng trong sản xuất chất tẩy rửa và chất hoạt động bề mặt.

Used in the production of detergents and surfactants

Ví dụ
03

Thường được sử dụng trong nhiều ứng dụng hóa học, bao gồm dung môi và các chất trung gian.

Commonly used in various chemical applications including solvents and intermediates

Ví dụ