Anh - Việt

Bản dịch của từ All singing, all dancing trong tiếng Việt

all singing, all dancing

Adjective

all singing, all dancing (Adjective)

/ˈɔl sˈɪŋɨŋ , dˈænsɨŋ/
/ˈɔl sˈɪŋɨŋ , dˈænsɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Phục vụ cho mọi sở thích hoặc ưu tiên; đa năng.

Phục vụ cho mọi sở thích hoặc ưu tiên; đa năng.

Catering to all tastes or preferences; versatile.

Ví dụ
Lễ hội rất đa dạng, phù hợp với mọi người tham gia.The festival was all singing, all dancing for everyone to enjoy.
Nhà hàng này không đa dạng cho những người kén ăn.This restaurant is not all singing, all dancing for picky eaters.

Nghĩa 02 · Ấn tượng hoặc lòe loẹt về ngoại hình hoặc phong cách; khoa trương.

Ấn tượng hoặc lòe loẹt về ngoại hình hoặc phong cách; khoa trương.

Impressive or extravagant in appearance or style; flashy.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng mới rất ấn tượng với màu sắc rực rỡ.The new community center is all singing, all dancing with bright colors.
Trang trí của lễ hội năm nay không quá ấn tượng.The festival's decorations are not all singing, all dancing this year.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh