Bản dịch của từ Versatile trong tiếng Việt

Versatile

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Versatile(Adjective)

vɚsətˈɑɪl
vˈɝsətl̩
01

Có khả năng thích ứng hoặc được dùng cho nhiều chức năng, hoạt động khác nhau; linh hoạt và đa năng.

Able to adapt or be adapted to many different functions or activities.

适应多种功能或活动的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thay đổi được, không cố định; có thể thích nghi hoặc dùng trong nhiều trường hợp khác nhau. (Chú ý: từ 'versatile' thường mang nghĩa 'đa năng, linh hoạt' hơn là chỉ 'thay đổi thất thường'. Tuy nhiên, theo nghĩa 'changeable, inconstant' là hay thay đổi, không ổn định.)

Changeable inconstant.

多才多艺的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Versatile (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Versatile

Đa năng

More versatile

Linh hoạt hơn

Most versatile

Linh hoạt nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ