Bản dịch của từ Allonge trong tiếng Việt

Allonge

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Allonge(Noun)

ɑlɑŋʒˈei
ɑlɑŋʒˈei
01

Một mảnh giấy được dán hoặc gắn vào cuối một văn kiện (như giấy tờ, hợp đồng, tờ rút tiền) để có chỗ ký tên, ghi chú hoặc xác nhận thêm khi chỗ trên văn bản chính không còn đủ chỗ.

A slip of paper attached to the end of a document to give room for further endorsements.

附加在文件末尾的纸条,以便进一步签名。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh