Bản dịch của từ Aluminosilicate trong tiếng Việt

Aluminosilicate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aluminosilicate(Noun)

əlumənoʊsˈɪləkeɪt
əlumənoʊsˈɪləkɪt
01

Một loại silicat trong đó một phần nguyên tử silic được thay thế bằng nguyên tử nhôm; thường là khoáng vật tạo đá như fenspat hoặc các khoáng sét. Nói cách khác, là hợp chất chứa nhôm và silic phổ biến trong đá và đất.

A silicate in which aluminium replaces some of the silicon especially a rockforming mineral such as a feldspar or a clay mineral.

一种铝替代部分硅的硅酸盐,常见于岩石如长石或粘土矿物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh