Anh - Việt
ambidextrous
Adjective
ambidextrous (Adjective)
/æmbɪdˈɛkstɹəs/
/æmbɪdˈɛkstɹəs/
AI
Ví dụ
Cô ấy là người hai tay, vì vậy cô ấy có thể viết bằng cả hai tay.She is ambidextrous, so she can write with both hands.
Anh ấy không phải là người hai tay, vì vậy anh ấy gặp khó khăn khi sử dụng tay trái.He is not ambidextrous, so he struggles to use his left hand.
Từ tiếng Việt gần nghĩa