Anh - Việt

Bản dịch của từ Ambidextrous trong tiếng Việt

ambidextrous

Adjective

ambidextrous (Adjective)

/æmbɪdˈɛkstɹəs/
/æmbɪdˈɛkstɹəs/
AI

Nghĩa 01

Có khả năng sử dụng tay phải và tay trái đều tốt như nhau; thuận cả hai tay.

Able to use the right and left hands equally well.

Ví dụ
Cô ấy là người hai tay, vì vậy cô ấy có thể viết bằng cả hai tay.She is ambidextrous, so she can write with both hands.
Anh ấy không phải là người hai tay, vì vậy anh ấy gặp khó khăn khi sử dụng tay trái.He is not ambidextrous, so he struggles to use his left hand.

Từ tiếng Việt gần nghĩa