Bản dịch của từ Ambidextrousness trong tiếng Việt

Ambidextrousness

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ambidextrousness(Adjective)

æmbɪdˈɛkstɹəsnɛs
æmbɪdˈɛkstɹəsnɛs
01

Thuộc về việc sử dụng cả hai tay (có thể dùng tay trái và tay phải đều thành thạo).

Of or relating to the use of both hands.

双手灵巧的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ambidextrousness(Noun)

æmbɪdˈɛkstɹəsnɛs
æmbɪdˈɛkstɹəsnɛs
01

Tính chất có thể sử dụng cả hai tay thuần thục như nhau; khả năng khéo léo, thành thạo khi dùng cả tay trái và tay phải.

The quality of being equally skillful with each hand.

双手灵巧

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ