Bản dịch của từ Amending trong tiếng Việt

Amending

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Amending(Verb)

əmˈɛndɪŋ
əmˈɛndɪŋ
01

Thực hiện những thay đổi nhỏ trong văn bản để làm cho văn bản trở nên công bằng hơn, chính xác hơn hoặc cập nhật hơn.

Make minor changes in a text in order to make it fairer more accurate or more uptodate.

Ví dụ

Dạng động từ của Amending (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Amend

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Amended

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Amended

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Amends

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Amending

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ