Bản dịch của từ Amenity trong tiếng Việt

Amenity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Amenity(Noun)

əmˈɛnəti
əmˈɛnɪti
01

Một tiện nghi hoặc đặc điểm hữu ích, được ưa thích của một tòa nhà hoặc một nơi, giúp người dùng cảm thấy thoải mái hoặc tiện lợi (ví dụ: hồ bơi, phòng tập, chỗ đậu xe).

A desirable or useful feature or facility of a building or place.

建筑或场所的舒适和便利设施

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ