Anh - Việt

Bản dịch của từ Amenities trong tiếng Việt

amenities

Noun

amenities (Noun)

/əmˈɛnɪtiz/
/əmˈɛnɪtiz/
AI

Nghĩa 01

số nhiều của tiện nghi.

plural of amenity.

Ví dụ
Nhiều thành phố thiếu các tiện nghi thiết yếu như công viên và trung tâm cộng đồng.Many cities lack essential amenities like parks and community centers.
Không phải tất cả các khu phố đều có tiện nghi tốt cho gia đình và trẻ em.Not all neighborhoods have good amenities for families and children.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh