Anh - Việt

Bản dịch của từ Amicus trong tiếng Việt

amicus

Noun

amicus (Noun)

/əmˈikəs/
/əmˈikəs/
AI

Nghĩa 01 · Người được tòa mời hoặc cho phép đưa ý kiến khách quan, vô tư nhằm trợ giúp tòa trong một vụ án cụ thể (không phải bên tranh chấp, thường là chuyên gia pháp lý hoặc tổ chức).

Người được tòa mời hoặc cho phép đưa ý kiến khách quan, vô tư nhằm trợ giúp tòa trong một vụ án cụ thể (không phải bên tranh chấp, thường là chuyên gia pháp lý hoặc tổ chức).

An impartial adviser to a court of law in a particular case.

Ví dụ
Người amicus đã đưa ra cái nhìn quý giá cho tòa án trong quá trình xét xử.The amicus presented valuable insights to the court during the trial.
Bản tóm tắt của người amicus đã được nộp để ủng hộ trường hợp của bị cáo.The amicus brief was submitted to support the defendant's case.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh