Anh - Việt

Bản dịch của từ Amnestic trong tiếng Việt

amnestic

NounAdjective

amnestic (Noun)

/æmnˈɛstɪk/
/æmnˈɛstɪk/
AI

Nghĩa 01

Danh từ chỉ người bị mất trí nhớ hoặc người có triệu chứng mất ký ức (đồng nghĩa với “amnesic” khi dùng như danh từ). Dùng để nói về người quên sự kiện, ký ức do chấn thương, bệnh lý hoặc rối loạn trí nhớ.

Synonym of amnesic noun.

Ví dụ
Cô ấy mắc các cơn amnestic trong bài kiểm tra nói IELTS.She suffered from amnestic episodes during the IELTS speaking test.
Sự thiếu hụt khả năng ghi nhớ gây ra trải nghiệm amnestic cho John.The lack of memory recall caused an amnestic experience for John.

Dạng danh từ của amnestic (Noun)

SingularPlural

amnestic

amnestics

amnestic (Adjective)

/æmnˈɛstɪk/
/æmnˈɛstɪk/
AI

Nghĩa 01

(thuộc) thuốc làm mất trí nhớ hoặc liên quan đến chứng mất trí nhớ; dùng để mô tả chất/thuốc gây suy giảm hoặc làm mất khả năng nhớ (tương tự 'amnesic').

medicine Synonym of amnesic adj.

Ví dụ
Cô ấy quên tên sau khi uống thuốc làm mất trí nhớ.She forgot her name after taking the amnestic medication.
Anh ấy không gặp bất kỳ tác dụng phụ liên quan đến mất trí nhớ từ liệu pháp.He didn't experience any amnestic side effects from the treatment.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh