Anh - Việt

Bản dịch của từ Adj trong tiếng Việt

adj

Adjective

adj (Adjective)

/ˈɑdʒ/
/ˈɑdʒ/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến tính từ; dùng để chỉ hoặc mô tả một từ loại là tính từ.

relating to or denoting an adjective.

Ví dụ
Những nhận xét sâu sắc của cô đã được nhóm xã hội ngưỡng mộ.Her insightful comments were admired by the social group.
Những đồ trang trí đầy màu sắc đã nâng cao bầu không khí của sự kiện xã hội.The colorful decorations enhanced the social event's atmosphere.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tính từ: từ hoặc cụm từ dùng để chỉ tính chất, đặc điểm hoặc trạng thái của danh từ, dùng để miêu tả hoặc bổ nghĩa cho danh từ đó.

a word or phrase naming an attribute added to or grammatically related to a noun to modify or describe it.

Ví dụ
Những người hàng xóm thân thiện tổ chức các sự kiện cộng đồng.Friendly neighbors organize community events.
Các khoản quyên góp hào phóng hỗ trợ các tổ chức từ thiện địa phương.Generous donations support local charities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh