Bản dịch của từ Naming trong tiếng Việt

Naming

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Naming(Noun)

nˈeimɪŋ
nˈeimɪŋ
01

Quá trình đặt tên cho sự vật, sự việc hoặc người để gọi và phân biệt chúng.

The process of giving names to things.

命名的过程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một nghi lễ hoặc buổi lễ chính thức nơi người ta đặt tên hoặc công bố tên cho một người (thường là trẻ sơ sinh), ví dụ như lễ đặt tên.

A ritual or ceremony in which a person's name is given or announced.

姓名仪式

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ