Bản dịch của từ Amputation trong tiếng Việt

Amputation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Amputation(Noun)

æmpjətˈeɪʃn
æmpjətˈeɪʃn
01

Sự mất một chi (tay, chân) hoặc một phần cơ thể do chấn thương, tai nạn hoặc phải cắt bỏ vì lý do y tế.

The loss of a limb etc through trauma.

Ví dụ
02

Hành động cắt bỏ một phần hoặc toàn bộ chi (tay, chân) bằng phẫu thuật, thường do chấn thương, bệnh tật hoặc nhiễm trùng nghiêm trọng.

Surgical removal of all or part of a limb etc.

Ví dụ

Dạng danh từ của Amputation (Noun)

SingularPlural

Amputation

Amputations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ