Anh - Việt

Bản dịch của từ Amusingly trong tiếng Việt

amusingly

Adverb

amusingly (Adverb)

/əmjˈuzɪŋli/
/əmjˈuzɪŋli/
AI

Nghĩa 01

Dùng để diễn tả sự thấy buồn cười, thú vị hoặc ngạc nhiên một cách hài hước về một sự việc hoặc tình huống.

Used to express amusement at an event or situation.

Ví dụ
Nghệ sĩ hài một cách thú vị chia sẻ câu chuyện về thời thơ ấu tại bữa tiệc.The comedian amusingly shared stories about his childhood at the party.
Mọi người không phản ứng một cách thú vị với sự im lặng ngượng ngập trong cuộc họp.People did not amusingly react to the awkward silence during the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một cách gây cười, mang lại sự giải trí hoặc làm cho người ta thấy buồn cười.

In a way that causes laughter and provides entertainment.

Ví dụ
Nhà hài kịch đã kể những câu chuyện thú vị về thời thơ ấu ở Chicago.The comedian amusingly told stories about his childhood in Chicago.
Bộ phim không thú vị, nó khá nhàm chán.The movie was not amusingly entertaining, it was quite boring.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh