Bản dịch của từ An trong tiếng Việt

An

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

An(Adjective)

ˈæn
ˈæn
01

Dùng trước danh từ để chỉ một hoặc nhiều đối tượng hay người thuộc cùng một nhóm.

Used before a noun to refer to one or more members of a group of objects or people.

用在名词前,用以表示一类事物或人物中的一个或多个。

Ví dụ
02

Dùng để chỉ một vật hoặc thứ gì đó không xác định rõ ràng

Used to refer to an unspecified item or thing.

用来指某个不具体定义的物品或东西。

Ví dụ
03

Chỉ ra một số lượng không xác định

Specify an indefinite amount.

表示不确定的数量

Ví dụ