Bản dịch của từ An activity trong tiếng Việt

An activity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

An activity(Noun)

ˈæn æktˈɪvɪti
ˈan ˌækˈtɪvɪti
01

Tình trạng tham gia vào một hành động hoặc hoạt động cụ thể

The status of proactively carrying out a specific action.

积极从事某项具体的行为或行动的状态

Ví dụ
02

Một sở thích hoặc hoạt động đặc thù

A specific activity or participation

一次具体的活动或参与

Ví dụ
03

Một công việc hoặc nỗ lực đòi hỏi phải có nỗ lực về thể chất hoặc trí tuệ

A job or effort requires physical strength or mental effort.

一项需要体力或脑力的任务或努力

Ví dụ