Bản dịch của từ Anaesthetize trong tiếng Việt

Anaesthetize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anaesthetize(Verb)

ənˈɛsɵɪtˌɑɪz
ənˈɛsɵɪtˌɑɪz
01

Cho (một người hoặc động vật) dùng thuốc mê hoặc gây tê đến mức mất ý thức hoặc mất cảm giác, thường để thực hiện phẫu thuật hoặc thủ thuật y tế.

Administer an anaesthetic to (a person or animal), especially so as to induce a loss of consciousness.

给人或动物施用麻醉药,使其失去知觉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Anaesthetize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Anesthetize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Anesthetized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Anesthetized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Anesthetizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Anesthetizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ