Bản dịch của từ Anax trong tiếng Việt

Anax

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anax(Noun)

ˈænæks
ˈænæks
01

(lịch sử) Tước hiệu hoặc chức vị chỉ một thủ lĩnh, tù trưởng hoặc người đứng đầu bộ tộc trong xã hội Hy Lạp cổ đại.

(historical) An Ancient Greek tribal chief or leader.

古希腊部落首领

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh