Anh - Việt

Bản dịch của từ Anchoring trong tiếng Việt

anchoring

VerbNoun

anchoring (Verb)

/ˈæŋkɚɪŋ/
/ˈæŋkɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Gắn chặt, cố định chắc chắn một vật vào vị trí để không di chuyển.

Gắn chặt, cố định chắc chắn một vật vào vị trí để không di chuyển.

to secure firmly in place.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đang hỗ trợ vững chắc cho các gia đình địa phương.The community center is anchoring support for local families in need.
Họ không neo lều của mình đúng cách trong suốt lễ hội.They are not anchoring their tents properly during the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của anchoring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

anchor

V2

Quá khứ đơn

Past simple

anchored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

anchored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

anchors

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

anchoring

anchoring (Noun)

/ˈæŋkɚɪŋ/
/ˈæŋkɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Vật hoặc yếu tố đem lại sự ổn định, an toàn hoặc cảm giác vững chắc; thứ giúp giữ gìn, neo giữ khỏi dao động hoặc biến động.

Vật hoặc yếu tố đem lại sự ổn định, an toàn hoặc cảm giác vững chắc; thứ giúp giữ gìn, neo giữ khỏi dao động hoặc biến động.

something that provides stability or security.

Ví dụ
Gia đình có thể là một lực lượng neo đậu quan trọng trong cuộc sống của chúng ta.Family can be an important anchoring force in our lives.
Bạn bè không phải lúc nào cũng là ảnh hưởng neo đậu cho mọi người.Friends do not serve as an anchoring influence for everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh