Anh - Việt

Bản dịch của từ Annotates trong tiếng Việt

annotates

Verb

annotates (Verb)

/ˈænəteɪts/
/ˈænəteɪts/
AI

Nghĩa 01

Thêm ghi chú vào một văn bản hoặc sơ đồ nhằm giải thích hoặc bình luận về nội dung.

add notes to a text or diagram giving explanation or comment.

Ví dụ
Giáo viên chú thích các bài luận của học sinh để nêu bật vấn đề xã hội.The teacher annotates the students' essays to highlight key social issues.
Cô ấy không còn chú thích các tài liệu nghiên cứu về hành vi xã hội nữa.She does not annotate her research papers on social behavior anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của annotates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

annotate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

annotated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

annotated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

annotates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

annotating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh