Bản dịch của từ Anoint trong tiếng Việt

Anoint

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anoint(Verb)

ənˈɔint
ənˈɔint
01

Bôi hoặc xoa dầu (thánh dầu, dầu thơm...) lên người hoặc vật, thường là trong nghi lễ tôn giáo hoặc phong tục linh thiêng.

Smear or rub with oil, typically as part of a religious ceremony.

Ví dụ

Dạng động từ của Anoint (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Anoint

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Anointed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Anointed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Anoints

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Anointing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ