Anh - Việt

Bản dịch của từ Anoints trong tiếng Việt

anoints

Verb

anoints (Verb)

/ənˈɔɪnts/
/ənˈɔɪnts/
AI

Nghĩa 01

Chỉ định hoặc chọn ai đó cho một vị trí, chức vụ hoặc vai trò quan trọng (thường mang tính trang trọng hoặc được công nhận chính thức).

To choose someone for a position or role especially one of significance.

Ví dụ
Hội đồng cộng đồng bổ nhiệm một lãnh đạo mới mỗi hai năm.The community council anoints a new leader every two years.
Họ không bổ nhiệm lãnh đạo mà không có sự chấp thuận của cộng đồng.They do not anoint leaders without community approval.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thoa dầu hoặc thuốc mỡ lên người như một phần của nghi lễ tôn giáo hoặc nghi thức (ví dụ: xức dầu trong thánh lễ, xức dầu phong chức).

To apply oil or ointment to as part of a religious ceremony or rite.

Ví dụ
Vị linh mục xức dầu cho nhà lãnh đạo cộng đồng mới trong buổi lễ.The priest anoints the new community leader during the ceremony.
Họ không xức dầu cho người tham gia nếu không có sự chuẩn bị và đồng ý.They do not anoint participants without proper preparation and consent.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Thoa dầu theo nghi lễ để phong cho ai đó làm vua hoặc hoàng hậu (hành động lễ phép đặt dầu lên người được coi là cách chính thức phong chức vua/chúa).

To make someone king or queen by the ceremonial application of oil.

Ví dụ
Hội đồng phong chức lãnh đạo mới mỗi năm năm vào tháng Năm.The council anoints the new leader every five years in May.
Họ không phong chức lãnh đạo mà không có nghi thức đúng trong văn hóa chúng tôi.They do not anoint leaders without a proper ceremony in our culture.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của anoints (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

anoint

V2

Quá khứ đơn

Past simple

anointed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

anointed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

anoints

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

anointing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh