Anh - Việt

Bản dịch của từ Anthologize trong tiếng Việt

anthologize

Verb

anthologize (Verb)

/ænɵˈɑlədʒaɪz/
/ænɵˈɑlədʒaɪz/
AI

Nghĩa 01

Tập hợp và xuất bản một tuyển tập (tức là chọn lựa, biên soạn các tác phẩm—như truyện ngắn, thơ, bài viết—vào một cuốn sách hoặc bộ sưu tập để công bố).

to compile or publish an anthology.

Ví dụ
Ủy ban sẽ biên soạn những câu chuyện từ các tác giả địa phương vào tháng tới.The committee will anthologize stories from local authors next month.
Họ đã không biên soạn bất kỳ bài thơ nào từ cuộc thi năm ngoái.They did not anthologize any poems from last year's competition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh