Anh - Việt

Bản dịch của từ Anthropogeography trong tiếng Việt

anthropogeography

Noun

anthropogeography (Noun)

/ænɵɹəpoʊdʒiˈɑgɹəfi/
/ænɵɹəpoʊdʒiˈɑgɹəfi/
AI

Nghĩa 01

Một nhánh của địa lý nghiên cứu mối quan hệ giữa trái đất (địa lý) và các dân cư loài người, nhất là trong quá khứ; chú trọng các khía cạnh nhân chủng học trong địa lý con người.

The part of geography concerned with the relations of the earth to human populations especially in the past the anthropological aspects of human geography.

Ví dụ
Địa lý nhân văn nghiên cứu cách con người tương tác với môi trường trong lịch sử.Anthropogeography studies how humans interacted with their environments in history.
Địa lý nhân văn không chỉ tập trung vào cảnh quan vật lý mà còn văn hóa.Anthropogeography does not only focus on physical landscapes but also cultures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh