Bản dịch của từ Anticonvulsant trong tiếng Việt

Anticonvulsant

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anticonvulsant (Adjective)

æntɪknvˈʌlsnt
æntɪknvˈʌlsnt
01

(thuộc) thuốc dùng để ngăn ngừa hoặc làm giảm mức độ và tần suất của các cơn co giật, đặc biệt là động kinh.

Chiefly of a drug used to prevent or reduce the severity of epileptic fits or other convulsions.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Anticonvulsant (Noun)

æntɪknvˈʌlsnt
æntɪknvˈʌlsnt
01

Thuốc chống co giật; loại thuốc dùng để ngăn ngừa hoặc kiểm soát các cơn co giật (động kinh).

An anticonvulsant drug.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh