Anh - Việt
antimony
Noun Uncountable
antimony (Noun Uncountable)
/ˈæntɪməni/
/ˈæntɪˌmoʊni/
AI
Nghĩa 01
Một nguyên tố hóa học là á kim cứng, giòn, màu trắng bạc, có ký hiệu Sb và số nguyên tử 51, được dùng đặc biệt trong hợp kim và vật liệu chống cháy.
A chemical element a hard brittle silverywhite metalloid with the symbol Sb and atomic number 51 used especially in alloys and flameretardant materials
Ví dụ
Các nhà nghiên cứu phát hiện ăng-ti-mô-ni trong vật liệu chống cháy dùng cho nhà ở xã hội.Researchers found antimony in flame-retardant materials used in public housing.
Khảo sát của Maria không phát hiện ăng-ti-mô-ni trong đồng phục học sinh hay trung tâm cộng đồng.Maria's survey found no antimony in school uniforms or community centers.