Bản dịch của từ Antimony trong tiếng Việt

Antimony

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antimony(Noun)

ˈæntəmoʊni
ˈæntəmoʊni
01

Một nguyên tố hóa học có số nguyên tử 51, là kim loại á (metalloid) màu trắng bạc, giòn. Thường được gọi là antimon trong tiếng Việt và được dùng trong hợp kim, vật liệu bán dẫn và một số hợp chất hóa học.

The chemical element of atomic number 51 a brittle silverywhite metalloid.

元素符号Sb,脆性银白色金属。

Ví dụ

Dạng danh từ của Antimony (Noun)

SingularPlural

Antimony

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ