Bản dịch của từ Metalloid trong tiếng Việt

Metalloid

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Metalloid(Noun)

mˈɛtlɔɪd
mˈɛtlɔɪd
01

Một nguyên tố (ví dụ: asen, antimon hoặc thiếc) có tính chất nằm giữa kim loại và phi kim rắn; tức là vừa có vài đặc tính của kim loại (như dẫn điện) vừa có vài đặc tính của phi kim hoặc chất bán dẫn.

An element eg arsenic antimony or tin whose properties are intermediate between those of metals and solid nonmetals or semiconductors.

介于金属和非金属之间的元素

Ví dụ

Dạng danh từ của Metalloid (Noun)

SingularPlural

Metalloid

Metalloids

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh