Bản dịch của từ Antinode trong tiếng Việt

Antinode

Noun [U/C]

Antinode Noun

/ˈæntɪnoʊd/
/ˈæntɪnoʊd/
01

Vị trí dịch chuyển cực đại trong hệ thống sóng đứng.

The position of maximum displacement in a standing wave system

Ví dụ

The antinode in the social network presentation was visually striking.

Vị trí cực đại trong mạng xã hội thuyết trình rất ấn tượng.

There was no antinode visible in the data analysis of the survey.

Không có vị trí cực đại nào hiển thị trong phân tích dữ liệu khảo sát.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Antinode

Không có idiom phù hợp