Bản dịch của từ Antipathy trong tiếng Việt
Antipathy
Noun

Antipathy (Noun)
ˈæntɪpəθi
ˈæntəˌpæθi
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một sự thù địch hoặc phản đối mạnh mẽ đối với điều gì đó.
A strong hostility or opposition towards something
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
