Bản dịch của từ Antique trong tiếng Việt

Antique

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antique(Adjective)

ɑːntˈiːk
ˈɑnˈtik
01

Thuộc về thời kỳ trước đó, cũ kỹ, lỗi thời

It's from a bygone era and seems a bit out of date.

属于过去那个年代,有点过时了。

Ví dụ
02

Chuyên dùng để miêu tả đồ nội thất hoặc tác phẩm nghệ thuật đã qua quá trình làm già đi để tạo ra vẻ cổ kính

Old, especially in relation to furniture or art.

特别用来形容家具或艺术品时,指的是年代久远或陈旧的

Ví dụ
03

Không ghi chú hay liên quan đến các hiện vật làm từ quá khứ, đặc biệt là những món có giá trị hoặc sưu tập.

Refers to or pertains to items made in the past, especially those with value or collectible potential.

提到或涉及过去生产的物品,特别是那些有价值或可以收藏的东西。

Ví dụ

Antique(Noun)

ɑːntˈiːk
ˈɑnˈtik
01

Ví dụ
02

Ví dụ
03

Ví dụ