Bản dịch của từ Apoplectic trong tiếng Việt

Apoplectic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Apoplectic(Adjective)

æpəplˈɛktɪk
æpəplˈɛktɪk
01

Liên quan đến chứng xuất huyết não hoặc đột quỵ; mô tả trạng thái của người bị đột quỵ (ví dụ: đỏ mặt, mất kiểm soát) hoặc dùng chỉ tình trạng rất tức giận đến mức như sắp ngất/đột quỵ (nghĩa bóng).

Relating to or denoting apoplexy stroke.

Ví dụ
02

Vượt qua sự tức giận; giận dữ.

Overcome with anger furious.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ