Bản dịch của từ Apoplexy trong tiếng Việt

Apoplexy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Apoplexy (Noun)

ˈæpəplɛksi
ˈæpəplɛksi
01

Bất tỉnh hoặc mất năng lực do xuất huyết não hoặc đột quỵ.

Unconsciousness or incapacity resulting from a cerebral haemorrhage or stroke.

Ví dụ

After the stroke, John experienced apoplexy and could not move.

Sau cơn đột quỵ, John bị apoplexy và không thể cử động.

Many people do not understand apoplexy and its serious effects.

Nhiều người không hiểu apoplexy và những tác động nghiêm trọng của nó.

Did Sarah's grandfather suffer from apoplexy last year?

Ông của Sarah có bị apoplexy vào năm ngoái không?

02

Sự tức giận tột độ.

Extreme anger.

Ví dụ

His apoplexy was evident during the heated debate last week.

Cơn giận dữ của anh ấy đã rõ ràng trong cuộc tranh luận tuần trước.

Her apoplexy did not affect her ability to communicate effectively.

Cơn giận của cô ấy không ảnh hưởng đến khả năng giao tiếp hiệu quả.

Can you believe his apoplexy over the social media comments?

Bạn có tin cơn giận của anh ấy về các bình luận trên mạng xã hội không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Apoplexy cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Apoplexy

Không có idiom phù hợp