Anh - Việt

Bản dịch của từ Appeasable trong tiếng Việt

appeasable

AdjectiveNoun

appeasable (Adjective)

/əpˈizəbəl/
/əpˈizəbəl/
AI

Nghĩa 01 · Có thể được xoa dịu, làm cho yên lòng hoặc hạ nhiệt (cảm xúc, sự phẫn nộ, căng thẳng).

Có thể được xoa dịu, làm cho yên lòng hoặc hạ nhiệt (cảm xúc, sự phẫn nộ, căng thẳng).

Capable of being appeased or pacified.

Ví dụ
Mối quan tâm của cộng đồng có thể được xoa dịu bằng đối thoại và hiểu biết.The community's concerns are appeasable with open dialogue and understanding.
Các vấn đề của thành phố không thể xoa dịu nếu không có sự tham gia của công dân.The city's issues are not appeasable without active citizen participation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

appeasable (Noun)

/əpˈizəbəl/
/əpˈizəbəl/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc vật có thể được làm nguôi, được xoa dịu hoặc được làm cho hài lòng.

Người hoặc vật có thể được làm nguôi, được xoa dịu hoặc được làm cho hài lòng.

One who or that which can be appeased.

Ví dụ
Cộng đồng dễ dỗ đã chấp nhận các quy tắc mới mà không phản đối.The appeasable community accepted the new rules without protest.
Công dân dễ dỗ đã không phản kháng lại những thay đổi chính sách đề xuất.The appeasable citizens did not resist the proposed changes in policies.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh