Bản dịch của từ Appease trong tiếng Việt

Appease

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Appease (Verb)

əpˈiz
əpˈiz
01

Làm dịu, xoa dịu hoặc thỏa mãn một yêu cầu, cảm xúc hay mối lo; khiến ai đó bớt giận, bớt lo lắng hoặc chấp nhận bằng cách đáp ứng hoặc nhượng bộ.

Assuage or satisfy (a demand or a feeling)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm dịu hoặc xoa dịu ai đó bằng cách đáp ứng yêu cầu của họ; chiều theo để người đó bớt giận hoặc không gây rắc rối.

Pacify or placate (someone) by acceding to their demands.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ