Anh - Việt

Bản dịch của từ Appeased trong tiếng Việt

appeased

AdjectiveVerb

appeased (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · yên tâm hoặc an ủi.

yên tâm hoặc an ủi.

assured or comforted.

Ví dụ
Cộng đồng cảm thấy được an ủi sau bài phát biểu chu đáo của thị trưởng tuần trước.The community felt appeased after the mayor's thoughtful speech last week.
Nhiều cư dân không cảm thấy được an ủi bởi các chính sách xã hội mới được đề xuất.Many residents were not appeased by the new social policies proposed.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · bình tĩnh hoặc làm cho hòa bình.

bình tĩnh hoặc làm cho hòa bình.

calmed or made peaceful.

Ví dụ
Cộng đồng đã được làm dịu sau cuộc biểu tình hòa bình tuần trước.The community was appeased after the peaceful protest last week.
Hội đồng không được làm dịu bởi những phàn nàn của cư dân về tiếng ồn.The council was not appeased by the residents' complaints about noise.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · hài lòng hay hài lòng.

hài lòng hay hài lòng.

satisfied or contented.

Ví dụ
Cộng đồng đã hài lòng với việc công viên mới mở vào tháng tới.The community was appeased by the new park opening next month.
Cư dân không hài lòng với sự thiếu phản hồi của thành phố.Residents were not appeased by the city's lack of response.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

appeased (Verb)

/əpˈizd/
/əpˈizd/
AI

Nghĩa 01 · đưa đến trạng thái hòa bình hay yên tĩnh.

đưa đến trạng thái hòa bình hay yên tĩnh.

to bring to a state of peace or quiet.

Ví dụ
Các lãnh đạo cộng đồng đã làm dịu đám đông trong cuộc biểu tình tuần trước.The community leaders appeased the crowd during the protest last week.
Chính phủ đã không làm dịu yêu cầu của công dân về chăm sóc sức khỏe tốt hơn.The government did not appease the citizens' demands for better healthcare.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · làm dịu hoặc trấn tĩnh (ai đó) bằng cách nhượng bộ trước những yêu cầu của họ.

làm dịu hoặc trấn tĩnh (ai đó) bằng cách nhượng bộ trước những yêu cầu của họ.

to pacify or calm someone by giving in to their demands.

Ví dụ
Hội đồng đã làm dịu những người biểu tình bằng cách đồng ý với yêu cầu của họ.The council appeased the protesters by agreeing to their demands.
Chính phủ đã không làm dịu những người chỉ trích sau khi thay đổi chính sách.The government did not appease the critics after the policy changes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · để thỏa mãn hoặc giảm bớt (một nhu cầu hoặc cảm giác)

để thỏa mãn hoặc giảm bớt (một nhu cầu hoặc cảm giác)

to satisfy or relieve a demand or feeling.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện đã làm hài lòng nhiều gia đình địa phương cần hỗ trợ.The charity event appeased many local families in need of support.
Chính phủ đã không làm hài lòng những người biểu tình trong các cuộc biểu tình gần đây.The government did not appease the protesters during the recent demonstrations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của appeased (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

appease

V2

Quá khứ đơn

Past simple

appeased

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

appeased

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

appeases

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

appeasing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh