Anh - Việt

Bản dịch của từ Appeasement trong tiếng Việt

appeasement

Noun

appeasement (Noun)

/əpˈizmnt/
/əpˈizmnt/
AI

Nghĩa 01 · Trạng thái hoặc chính sách nhượng bộ để làm dịu hoặc làm vừa lòng bên khác, thường bằng cách chấp nhận yêu cầu của họ nhằm giữ hòa bình hoặc tránh xung đột.

Trạng thái hoặc chính sách nhượng bộ để làm dịu hoặc làm vừa lòng bên khác, thường bằng cách chấp nhận yêu cầu của họ nhằm giữ hòa bình hoặc tránh xung đột.

The state of being appeased the policy of giving in to demands in order to preserve the peace.

Ví dụ
Cộng đồng đã chọn sự nhượng bộ để tránh xung đột trong cuộc họp thị trấn.The community chose appeasement to avoid conflict during the town meeting.
Chính sách nhượng bộ của thành phố không làm hài lòng tất cả cư dân.The city's appeasement policy did not satisfy all residents' demands.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của appeasement (Noun)

SingularPlural

appeasement

appeasements

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh