Anh - Việt

Bản dịch của từ Appropriative trong tiếng Việt

appropriative

Adjective

appropriative (Adjective)

/əpɹˈoʊpɹieɪtɪv/
/əpɹˈoʊpɹieɪtɪv/
AI

Nghĩa 01

mô tả hành vi hoặc thái độ chiếm hữu độc quyền, dành riêng, lấy một vật (hoặc ý tưởng, văn hóa, tài sản) cho riêng mình; có xu hướng tước đoạt hoặc chiếm đoạt mà không chia sẻ

relating to or characterized by the practice of taking exclusive possession of something.

Ví dụ
Hành vi chiếm đoạt của cô đối với ý tưởng của người khác gây xung đột.Her appropriative behavior towards other people's ideas caused conflict.
Thái độ chiếm đoạt của công ty đối với văn hóa địa phương gây lo ngại.The appropriative attitude of the company towards local culture raised concerns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh