Anh - Việt

Bản dịch của từ Aquarium trong tiếng Việt

aquarium

Noun

aquarium (Noun)

/əkwˈɛɹiəm/
/əkwˈɛɹiəm/
AI

Nghĩa 01

Một bể nước trong suốt dùng để nuôi cá, các sinh vật và thực vật thủy sinh; thường thấy ở nhà, cửa hàng thú cảnh hoặc các thủy cung công cộng.

A transparent tank of water in which live fish and other water creatures and plants are kept.

Ví dụ
Bể cá ở trung tâm thành phố thu hút nhiều khách hàng hàng ngày.The aquarium in the city center attracts many visitors daily.
Cô ấy thích dành thời gian để quan sát những con cá đầy màu sắc trong bể cá.She enjoys spending time observing the colorful fish in the aquarium.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của aquarium (Noun)

SingularPlural

aquarium

aquariums

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh