Bản dịch của từ Arteriosclerosis trong tiếng Việt

Arteriosclerosis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Arteriosclerosis (Noun)

01

Sự dày lên và xơ cứng của thành động mạch, thường xảy ra ở tuổi già.

The thickening and hardening of the walls of the arteries occurring typically in old age.

Ví dụ

Arteriosclerosis affects many elderly people in nursing homes across America.

Xơ cứng động mạch ảnh hưởng đến nhiều người cao tuổi trong viện dưỡng lão ở Mỹ.

Arteriosclerosis does not only occur in unhealthy individuals; it can affect anyone.

Xơ cứng động mạch không chỉ xảy ra ở những người không khỏe; nó có thể ảnh hưởng đến bất kỳ ai.

Is arteriosclerosis common among senior citizens in urban areas like New York?

Xơ cứng động mạch có phổ biến trong số người cao tuổi ở các khu vực đô thị như New York không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Arteriosclerosis cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Arteriosclerosis

Không có idiom phù hợp