Anh - Việt

Bản dịch của từ Ascending node trong tiếng Việt

ascending node

Noun

ascending node (Noun)

/əsˈɛndɪŋ noʊd/
/əsˈɛndɪŋ noʊd/
AI

Nghĩa 01

Một điểm trên quỹ đạo của một hành tinh (hoặc thiên thể) nơi nó cắt mặt phẳng hoàng đạo theo hướng bắc (từ phía nam sang phía bắc).

a point where a planet crosses the plane of the ecliptic in a northerly direction.

Ví dụ
Nút lên của sao Kim xảy ra mỗi 584 ngày trong quỹ đạo của nó.The ascending node of Venus occurs every 584 days in its orbit.
Nút lên không phải lúc nào cũng dễ quan sát từ Trái Đất.The ascending node is not always easy to observe from Earth.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh