Anh - Việt

Bản dịch của từ Ascribable trong tiếng Việt

ascribable

AdverbAdjective

ascribable (Adverb)

/ˈæskɹəbən/
/ˈæskɹəbən/
AI

Nghĩa 01

theo cách có thể quy cho một nguyên nhân, lý do hay nguồn gốc nào đó; nói rằng điều gì đó là do (một nguyên nhân) gây ra.

in a way that can be attributed to a particular cause or reason.

Ví dụ
Sự gia tăng tội phạm có thể quy cho khó khăn kinh tế năm 2023.The increase in crime is ascribable to economic distress in 2023.
Sự tham gia bầu cử thấp không thể quy cho sự thiếu quan tâm.The low voter turnout was not ascribable to lack of interest.

ascribable (Adjective)

/ˈæskɹəbən/
/ˈæskɹəbən/
AI

Nghĩa 01

Có thể quy cho, có thể gán nguyên nhân/nguồn gốc cho điều gì đó; có thể cho là do một nguyên nhân cụ thể.

able to be attributed to a particular cause or reason.

Ví dụ
Sự gia tăng tội phạm có thể quy cho sự suy thoái kinh tế năm 2023.The rise in crime is ascribable to economic decline in 2023.
Sự bất ổn xã hội gia tăng không thể quy cho chỉ một yếu tố.Increased social unrest is not ascribable to just one factor.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh