Anh - Việt

Bản dịch của từ Ashy trong tiếng Việt

ashy

Adjective

ashy (Adjective)

/ˈæʃi/
/ˈæʃi/
AI

Nghĩa 01

Có phủ hoặc giống như tro; có màu xám nhạt như tro hoặc được phủ một lớp tro.

Covered with consisting of or resembling ashes.

Ví dụ
Da xám của cô ấy tiết lộ điều kiện khắc nghiệt mà cô ấy sống.Her ashy skin revealed the harsh conditions she lived in.
Anh ấy không thích cái nhìn xám xịt của những tòa nhà cũ bị bỏ hoang.He didn't like the ashy look of the old abandoned buildings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Mô tả thứ gì đó có màu xám nhạt như tro; trông tái, nhợt nhạt, giống màu của tro (ashen).

Of a pale greyish colour ashen.

Ví dụ
Da xám của cô ấy cho thấy cô ấy đang cảm thấy không khỏe.Her ashy skin indicated she was feeling unwell.
Anh ấy không thích vẻ ngoài xám xịt của tòa nhà cũ.He didn't like the ashy appearance of the old building.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh