ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Ashen
Trông giống như tro tàn về vẻ ngoài
It looks like dust or ash.
外表似乎灰烬一般
Da nhợt nhạt, đặc biệt khi sốc hoặc sợ hãi
Turning pale, especially due to shock or fear.
尤其因受到震惊或恐惧而变得苍白
Màu xám tro hoặc nhợt nhạt
The color of ash, gray or light.
呈灰白或淡色的颜色