Anh - Việt

Bản dịch của từ Asphyxiating trong tiếng Việt

asphyxiating

VerbAdjective

asphyxiating (Verb)

/æsfˈɪksiˌeɪtɨŋ/
/æsfˈɪksiˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

gây ra tình trạng khó thở hoặc làm ai đó không thể thở được

to cause someone to experience difficulty in breathing.

Ví dụ
Chiếc tàu điện đông đúc hôm qua khiến nhiều hành khách khó thở.The crowded subway was asphyxiating for many passengers yesterday.
Khói không làm ai khó thở trong buổi diễn tập cứu hỏa.The smoke did not asphyxiate anyone during the fire drill.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

asphyxiating (Adjective)

/æsfˈɪksiˌeɪtɨŋ/
/æsfˈɪksiˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Gây khó thở, khiến người ta cảm thấy không thể hít thở được hoặc thở rất khó khăn.

causing someone to experience difficulty in breathing.

Ví dụ
Khói ngột ngạt khiến mọi người khó thở.The asphyxiating smoke made it hard for people to breathe.
Ô nhiễm ngột ngạt ở thành phố là một mối quan tâm nghiêm trọng.The asphyxiating pollution in the city is a serious concern.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh