Anh - Việt

Bản dịch của từ Assignee trong tiếng Việt

assignee

Noun

assignee (Noun)

/əsɑɪnˈi/
/əsɑɪnˈi/
AI

Nghĩa 01 · Người được chỉ định hoặc được ủy quyền thay mặt người khác thực hiện công việc hay nhiệm vụ.

Người được chỉ định hoặc được ủy quyền thay mặt người khác thực hiện công việc hay nhiệm vụ.

A person appointed to act for another.

Ví dụ
Người được chuyển nhượng sẽ đại diện cho công ty tại sự kiện xã hội.The assignee will represent the company at the social event.
Mỗi nhóm xã hội sẽ có một người được chuyển nhượng để điều phối các hoạt động.Each social group will have an assignee to coordinate activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Người được chuyển giao quyền lợi hoặc trách nhiệm một cách hợp pháp từ người khác (ví dụ: người nhận quyền sở hữu, quyền đòi nợ, hoặc nghĩa vụ theo hợp đồng).

Người được chuyển giao quyền lợi hoặc trách nhiệm một cách hợp pháp từ người khác (ví dụ: người nhận quyền sở hữu, quyền đòi nợ, hoặc nghĩa vụ theo hợp đồng).

A person to whom a right or liability is legally transferred.

Ví dụ
Người được chuyển nhượng chứng thư tài sản là Sarah Johnson.The assignee of the property deed was Sarah Johnson.
Người được chuyển nhượng hợp đồng sẽ được công bố vào tuần tới.The assignee of the contract will be announced next week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh