Bản dịch của từ Assignee trong tiếng Việt

Assignee

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Assignee(Noun)

əsɑɪnˈi
əsɑɪnˈi
01

Người được chỉ định hoặc được ủy quyền thay mặt người khác thực hiện công việc hay nhiệm vụ.

A person appointed to act for another.

Ví dụ
02

Người được chuyển giao quyền lợi hoặc trách nhiệm một cách hợp pháp từ người khác (ví dụ: người nhận quyền sở hữu, quyền đòi nợ, hoặc nghĩa vụ theo hợp đồng).

A person to whom a right or liability is legally transferred.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ