Bản dịch của từ Astrocytoma trong tiếng Việt

Astrocytoma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Astrocytoma (Noun)

01

Một khối u của hệ thần kinh trung ương bao gồm các tế bào hình sao, có mức độ ác tính khác nhau.

A tumour of the central nervous system that is composed of astrocytes varying in degree of malignancy.

Ví dụ

Many patients with astrocytoma face challenges in social interactions daily.

Nhiều bệnh nhân mắc astrocytoma gặp khó khăn trong các tương tác xã hội hàng ngày.

Astrocytoma does not affect everyone's ability to socialize effectively.

Astrocytoma không ảnh hưởng đến khả năng giao tiếp của mọi người.

Is astrocytoma a common topic in support groups for patients?

Astrocytoma có phải là chủ đề phổ biến trong các nhóm hỗ trợ cho bệnh nhân không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Astrocytoma cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Astrocytoma

Không có idiom phù hợp