Bản dịch của từ Malignancy trong tiếng Việt
Malignancy
Noun

Malignancy (Noun)
məlˈɪgnnsi
məlˈɪgnnsi
01
Tính chất ác ý; trạng thái mang ý định làm hại, gây hại hoặc có hại. Thường dùng để chỉ thái độ, lời nói hay hành động độc hại, ác tâm; trong y học, 'malignancy' còn chỉ tính ác tính của khối u (khối u ác tính).
The quality of being malign.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
